Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền
Calo và thông tin dinh dưỡng
thức ăn trẻ em, với nước dùng thịt, với hành tây, không dầu, không muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 40 kcal —
- Chất đạm 2,5 g 5%
- Carbohydrate 4,6 g 2%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 4,3 g 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 40 | 2,5 g | 4,6 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 1,3 g | 2,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 60 | 3,8 g | 7 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 80 | 5 g | 9,3 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 100 | 6,3 g | 12 g | 0,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 40 kcal, gồm 2,5 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 20 kcal, gồm 1,3 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 60 kcal, gồm 3,8 g đạm, 7 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 80 kcal, gồm 5 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 100 kcal, gồm 6,3 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0691N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ