Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền
Calo và thông tin dinh dưỡng
thức ăn trẻ em, với nước dùng thịt, với hành tây và dầu đậu nành, không muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 241 kcal —
- Chất đạm 2,2 g 4%
- Carbohydrate 3,8 g 1%
- Chất béo 23 g 30%
- Chất xơ 3,8 g 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 241 | 2,2 g | 3,8 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 121 | 1,1 g | 1,9 g | 12 g |
| 150 g | 150 g | 362 | 3,3 g | 5,7 g | 35 g |
| 200 g | 200 g | 482 | 4,3 g | 7,5 g | 46 g |
| 250 g | 250 g | 603 | 5,4 g | 9,4 g | 58 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 241 kcal, gồm 2,2 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 121 kcal, gồm 1,1 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 12 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 362 kcal, gồm 3,3 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 35 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 482 kcal, gồm 4,3 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 46 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 603 kcal, gồm 5,4 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 58 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0688N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ