Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thú săn
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt thú săn, sống, Brazil
105
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0,7 g
Chất béo1,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 105 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0,7 g 0%
- Chất béo 1,9 g 2%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 105 | 21 g | 0,7 g | 1,9 g |
| 50 g | 50 g | 53 | 11 g | 0,4 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 158 | 32 g | 1,1 g | 2,9 g |
| 200 g | 200 g | 210 | 42 g | 1,4 g | 3,8 g |
| 250 g | 250 g | 263 | 53 g | 1,8 g | 4,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt thú săn
100 g Thịt thú săn có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thú săn có 105 kcal, gồm 21 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
50 g Thịt thú săn có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thú săn có 53 kcal, gồm 11 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Thịt thú săn có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thú săn có 158 kcal, gồm 32 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
200 g Thịt thú săn có bao nhiêu calo?
200 g Thịt thú săn có 210 kcal, gồm 42 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
250 g Thịt thú săn có bao nhiêu calo?
250 g Thịt thú săn có 263 kcal, gồm 53 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC1046F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ