Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thú săn
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt thú săn (chuột lang nước, thỏ), đã nấu chín, quay, không dầu, có muối
168
calokcal mỗi 100 g
Đạm31 g
Carb0,8 g
Chất béo4,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 168 kcal —
- Chất đạm 31 g 61%
- Carbohydrate 0,8 g 0%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 168 | 31 g | 0,8 g | 4,7 g |
| 50 g | 50 g | 84 | 15 g | 0,4 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 252 | 46 g | 1,1 g | 7 g |
| 200 g | 200 g | 336 | 61 g | 1,5 g | 9,3 g |
| 250 g | 250 g | 420 | 77 g | 1,9 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt thú săn
100 g Thịt thú săn có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thú săn có 168 kcal, gồm 31 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
50 g Thịt thú săn có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thú săn có 84 kcal, gồm 15 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Thịt thú săn có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thú săn có 252 kcal, gồm 46 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 7 g chất béo.
200 g Thịt thú săn có bao nhiêu calo?
200 g Thịt thú săn có 336 kcal, gồm 61 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
250 g Thịt thú săn có bao nhiêu calo?
250 g Thịt thú săn có 420 kcal, gồm 77 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0865F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ