Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thận heo
Calo và thông tin dinh dưỡng
om
151
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb0 g
Chất béo4,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 151 kcal —
- Chất đạm 25 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 80 mg 3%
- Cholesterol 480 mg 160%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 78 µg 9%
- Vitamin C 10,6 mg 12%
- Vitamin E 0,36 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,4 mg 33%
- Riboflavin (B2) 1,6 mg 122%
- Niacin (B3) 5,8 mg 36%
- Axit pantothenic (B5) 2,9 mg 57%
- Vitamin B6 0,46 mg 27%
- Folate (B9) 41 µg 10%
- Vitamin B12 7,8 µg 325%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 5,3 mg 29%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 240 mg 19%
- Kali 143 mg 3%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,68 mg 76%
- Mangan 0,15 mg 6%
- Selen 312 µg 566%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 151 | 25 g | 0 g | 4,7 g |
| 50 g | 50 g | 76 | 13 g | 0 g | 2,4 g |
| 150 g | 150 g | 227 | 38 g | 0 g | 7,1 g |
| 200 g | 200 g | 302 | 51 g | 0 g | 9,4 g |
| 250 g | 250 g | 378 | 64 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Ragout thận heovị chua, với sốt nền màu nâu229 kcal / 100 g
- Thận lợntươi, nội tạng và phụ phẩm, sống100 kcal / 100 g
- Gan lợnom165 kcal / 100 g
- Tụy lợnom219 kcal / 100 g
- Não heoom138 kcal / 100 g
- Tim lợnom148 kcal / 100 g
- Lưỡi heoom271 kcal / 100 g
- Phổi lợnom99 kcal / 100 g
- Thận cừuom137 kcal / 100 g
- Lá lách heoom149 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thận heo
100 g Thận heo có bao nhiêu calo?
100 g Thận heo có 151 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
50 g Thận heo có bao nhiêu calo?
50 g Thận heo có 76 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
150 g Thận heo có bao nhiêu calo?
150 g Thận heo có 227 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,1 g chất béo.
200 g Thận heo có bao nhiêu calo?
200 g Thận heo có 302 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
250 g Thận heo có bao nhiêu calo?
250 g Thận heo có 378 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 1842 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ