Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa tách béo
Calo và thông tin dinh dưỡng
tiệt trùng, mùa hè
32
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,5 g
Carb4,4 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 32 kcal —
- Chất đạm 3,5 g 7%
- Carbohydrate 4,4 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Đường 4,4 g —
- Natri 49 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 1 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,21 mg 16%
- Niacin (B3) 0,1 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,55 mg 11%
- Vitamin B6 0,06 mg 4%
- Biotin (B7) 2,1 µg 7%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 0,8 µg 33%
Khoáng chất
- Canxi 133 mg 10%
- Sắt 0,06 mg 0%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 98 mg 8%
- Kali 171 mg 4%
- Kẽm 0,5 mg 5%
- Selen 1 µg 2%
- Iốt 21 µg 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 32 | 3,5 g | 4,4 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 16 | 1,8 g | 2,2 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 48 | 5,3 g | 6,6 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 64 | 7 g | 8,8 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 80 | 8,8 g | 11 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa tách béo một phầnUHT46 kcal / 100 g
- Sữa chua làm từ sữa tách béo36 kcal / 100 g
- Sữa tách béo dạng bộtbò351 kcal / 100 g
- Sữa tách béo không lactosetươi, tối đa 0,1% chất béo, tiệt trùng thanh trùng35 kcal / 100 g
- Sữa bán tách béođã tiệt trùng, mùa hè và mùa thu46 kcal / 100 g
- Sữa gầydạng lỏng, không thêm vitamin A và D, không béo35 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa tách béo
100 g Sữa tách béo có bao nhiêu calo?
100 g Sữa tách béo có 32 kcal, gồm 3,5 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Sữa tách béo có bao nhiêu calo?
50 g Sữa tách béo có 16 kcal, gồm 1,8 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Sữa tách béo có bao nhiêu calo?
150 g Sữa tách béo có 48 kcal, gồm 5,3 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Sữa tách béo có bao nhiêu calo?
200 g Sữa tách béo có 64 kcal, gồm 7 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Sữa tách béo có bao nhiêu calo?
250 g Sữa tách béo có 80 kcal, gồm 8,8 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 12-308 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ