Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sữa công thức cho trẻ sơ sinh
Calo và thông tin dinh dưỡng
mead johnson, có sắt, sẵn sàng để ăn, có ara và dha
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 64 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 7,1 g 3%
- Chất béo 3,5 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 7,1 g —
- Natri 18 mg 1%
- Cholesterol 1 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 58 µg 6%
- Vitamin C 7,9 mg 9%
- Vitamin D 1 µg 5%
- Vitamin E 0,87 mg 6%
- Vitamin K 5,2 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,09 mg 7%
- Niacin (B3) 0,66 mg 4%
- Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
- Vitamin B6 0,04 mg 2%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 0,19 µg 8%
- Choline 8 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 51 mg 4%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 5 mg 1%
- Phốt pho 35 mg 3%
- Kali 71 mg 2%
- Kẽm 0,66 mg 6%
- Đồng 0,05 mg 6%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 1,8 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 64 | 1,4 g | 7,1 g | 3,5 g |
| 1 khẩu phần | 106 g | 68 | 1,5 g | 7,5 g | 3,7 g |
| 2 khẩu phần | 212 g | 136 | 2,9 g | 15 g | 7,4 g |
| ½ khẩu phần | 53 g | 34 | 0,7 g | 3,8 g | 1,9 g |
| 3 khẩu phần | 318 g | 204 | 4,4 g | 23 g | 11 g |
| 4 khẩu phần | 424 g | 271 | 5,9 g | 30 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 32 | 0,7 g | 3,6 g | 1,8 g |
| 150 g | 150 g | 96 | 2,1 g | 11 g | 5,3 g |
| 200 g | 200 g | 128 | 2,8 g | 14 g | 7 g |
| 250 g | 250 g | 160 | 3,5 g | 18 g | 8,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Mead Johnson Enfamilmead johnson, enfamil, infant, ready-to-feed, with ara and dha68 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Enfamil Premium Lipilmead johnson, infant, powder510 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Enfamil Newbornmead johnson, with dha and ara, ready-to-feed68 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Mead Johnson Enfamil Lipil ít sắtpha sẵn để uống, có chứa ara và dha64 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Enfamil Premiummead johnson, infant, powder510 kcal / 100 g
- Sữa công thức Enfamil Armead johnson, sẵn sàng uống, có ARA và DHA71 kcal / 100 g
- Sữa công thức ít sắt cho trẻ sơ sinh Mead Johnson Enfamil Lipilmead johnson, enfamil, lipil, low iron, liquid concentrate, with ara and dha131 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Enfamil Enfacaremead johnson, sẵn sàng sử dụng, có ARA và DHA73 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Enfamil Gentleasemead johnson, có sắt, pha từ bột68 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Mead Johnson Enfamil 24mead johnson, enfamil 24, ready to feed, with ara and dha71 kcal / 100 g
Câu hỏi về sữa công thức cho trẻ sơ sinh
100 g sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
100 g sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 64 kcal, gồm 1,4 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
1 khẩu phần (106 g) sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (106 g) sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 68 kcal, gồm 1,5 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
2 khẩu phần (212 g) sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (212 g) sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 136 kcal, gồm 2,9 g đạm, 15 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
½ khẩu phần (53 g) sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (53 g) sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 34 kcal, gồm 0,7 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
3 khẩu phần (318 g) sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (318 g) sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 204 kcal, gồm 4,4 g đạm, 23 g carbohydrate và 11 g chất béo.
4 khẩu phần (424 g) sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (424 g) sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 271 kcal, gồm 5,9 g đạm, 30 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
50 g sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 32 kcal, gồm 0,7 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
150 g sữa công thức cho trẻ sơ sinh có bao nhiêu calo?
150 g sữa công thức cho trẻ sơ sinh có 96 kcal, gồm 2,1 g đạm, 11 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172304 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ