Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa bột nguyên kem
Calo và thông tin dinh dưỡng
sữa bò
498
calokcal mỗi 100 g
Đạm26 g
Carb39 g
Chất béo26 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 498 kcal —
- Chất đạm 26 g 52%
- Carbohydrate 39 g 14%
- Chất béo 26 g 34%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 498 | 26 g | 39 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 249 | 13 g | 20 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 747 | 39 g | 59 g | 40 g |
| 200 g | 200 g | 996 | 52 g | 78 g | 53 g |
| 250 g | 250 g | 1245 | 65 g | 98 g | 66 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sữa bột nguyên kem
100 g Sữa bột nguyên kem có bao nhiêu calo?
100 g Sữa bột nguyên kem có 498 kcal, gồm 26 g đạm, 39 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Sữa bột nguyên kem có bao nhiêu calo?
50 g Sữa bột nguyên kem có 249 kcal, gồm 13 g đạm, 20 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Sữa bột nguyên kem có bao nhiêu calo?
150 g Sữa bột nguyên kem có 747 kcal, gồm 39 g đạm, 59 g carbohydrate và 40 g chất béo.
200 g Sữa bột nguyên kem có bao nhiêu calo?
200 g Sữa bột nguyên kem có 996 kcal, gồm 52 g đạm, 78 g carbohydrate và 53 g chất béo.
250 g Sữa bột nguyên kem có bao nhiêu calo?
250 g Sữa bột nguyên kem có 1245 kcal, gồm 65 g đạm, 98 g carbohydrate và 66 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0039G · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ