Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 344 kcal —
- Chất đạm 13 g 26%
- Carbohydrate 58 g 21%
- Chất béo 8 g 10%
- Chất béo bão hòa 2,9 g 14%
- Natri 5730 mg 249%
- Cholesterol 4 mg 1%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 7 mg 8%
- Thiamin (B1) 0,2 mg 17%
- Riboflavin (B2) 0,43 mg 33%
- Niacin (B3) 3,7 mg 23%
- Axit pantothenic (B5) 0,1 mg 2%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Folate (B9) 31 µg 8%
- Vitamin B12 0,7 µg 29%
Khoáng chất
- Canxi 150 mg 12%
- Sắt 1 mg 6%
- Magiê 45 mg 11%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 262 mg 6%
- Kẽm 1,4 mg 13%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,4 mg 17%
- Selen 6,1 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 344 | 13 g | 58 g | 8 g |
| 1 khẩu phần | 25 g | 86 | 3,3 g | 15 g | 2 g |
| 2 khẩu phần | 50 g | 172 | 6,5 g | 29 g | 4 g |
| ½ khẩu phần | 12,5 g | 43 | 1,6 g | 7,3 g | 1 g |
| 3 khẩu phần | 75 g | 258 | 9,8 g | 44 g | 6 g |
| 4 khẩu phần | 100 g | 344 | 13 g | 58 g | 8 g |
| 150 g | 150 g | 516 | 20 g | 87 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 688 | 26 g | 116 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 860 | 33 g | 145 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Nước xốt thịtchế biến không thêm chất béo, với bột xốt ăn liền28 kcal / 100 g
- Sốt nâukhô367 kcal / 100 g
- Bột sốt thịthỗn hợp khô313 kcal / 100 g
- Sốt gàkhô381 kcal / 100 g
- Xốt thịt bòđóng hộp, ăn liền53 kcal / 100 g
- Xốt au juskhô313 kcal / 100 g
- Số thịt bòsấy khô, pha với nước31 kcal / 100 g
- Bột xốthỗn hợp khô, giảm muối313 kcal / 100 g
- Nước xốt thịt sánh25% chất béo, làm sánh, chế biến với bột xốt thịt ăn liền233 kcal / 100 g
Câu hỏi về số tthịt
Sốt thịt (gravy) thường ăn với món gì?
Sốt thịt thường rưới lên khoai tây nghiền, thịt quay, gà nướng, bánh mì hoặc bánh pie nhân thịt. Bạn cũng có thể chan một ít lên cơm hay rau củ luộc.
Làm sốt thịt sánh mịn tại nhà như thế nào?
Đun chảy bơ hoặc hớt mỡ từ khay nướng, khuấy đều với bột mì khoảng 1–2 phút rồi từ từ thêm nước dùng nóng, vừa thêm vừa đánh để tránh vón. Nấu liu riu 5–10 phút đến khi sốt sánh; nêm sau cùng vì nước dùng có thể đã mặn.
Làm sao sửa sốt thịt bị vón cục?
Lọc sốt qua rây hoặc xay nhanh bằng máy xay cầm tay. Lần sau, hòa bột mì với mỡ trước rồi rót nước dùng từng ít một trong khi khuấy liên tục.
Có thể làm sốt thịt trước rồi bảo quản không?
Có thể để nguội nhanh, cho vào hộp kín và cất tủ lạnh tối đa 3–4 ngày. Khi dùng, hâm trên bếp lửa nhỏ, khuấy đều; nếu sốt quá đặc, thêm chút nước dùng hoặc nước.
Không có sốt thịt thì dùng gì thay thế?
Nếu cần nước xốt để chan, dùng nước dùng thịt đã nêm và làm sánh bằng một ít bột mì hoặc bột bắp hòa nước lạnh. Với món cần vị đậm kiểu sốt thịt, thêm chút nước thịt quay hoặc nấm xào.
Sốt thịt khác sốt nâu ở điểm nào?
Sốt nâu thường được làm từ nước dùng nâu và có thể dùng làm nền cho nhiều loại nước xốt; sốt thịt thường gắn với phần nước thịt và mỡ thu được khi quay hoặc nướng. Hai tên gọi đôi khi được dùng gần như đồng nghĩa.
Sốt thịt pha sẵn hoặc dạng bột có cần nêm thêm muối không?
Thường nên nếm trước, vì sốt pha sẵn và bột sốt có thể đã mặn. Nếu lỡ tay nêm quá đậm, pha loãng bằng nước dùng không muối hoặc nước rồi đun nóng lại.
Nguồn: USDA FoodData Central 171570 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ