Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Salad củ dền
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống, với sốt (cà chua, hành tây, mùi tây, giấm và dầu), có muối
63
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,6 g
Carb6,9 g
Chất béo2,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 63 kcal —
- Chất đạm 1,6 g 3%
- Carbohydrate 6,9 g 3%
- Chất béo 2,6 g 3%
- Chất xơ 2,7 g 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 63 | 1,6 g | 6,9 g | 2,6 g |
| 50 g | 50 g | 32 | 0,8 g | 3,5 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 95 | 2,4 g | 10 g | 3,9 g |
| 200 g | 200 g | 126 | 3,2 g | 14 g | 5,2 g |
| 250 g | 250 g | 158 | 4,1 g | 17 g | 6,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Salad củ dền và cà rốtsống, với nước ướp giấm95 kcal / 100 g
- Salad củ dền và hành tâytrong nước xốt kiểu Pháp71 kcal / 100 g
- Salad củ dền mayonnaise371 kcal / 100 g
- Salát củ cải cà rốt sống và củ dềnsốt cà chua, hành tây, rau mùi tây, giấm và dầu, không muối39 kcal / 100 g
- Salad cải cầu vồngsống, với sốt cà chua, hành tây, rau mùi tây, giấm và dầu, không muối54 kcal / 100 g
- Salad củ cảiđể nguyên vỏ, sống, với sốt (cà chua, hành tây, mùi tây, giấm và dầu), có muối40 kcal / 100 g
- Củ dềnsống43 kcal / 100 g
- Củ dền omvới dầu, hành tây và tỏi, có muối66 kcal / 100 g
- Salát củ cải cà rốt luộc và su susốt cà chua, hành tây, rau mùi tây, giấm và dầu, có muối32 kcal / 100 g
- Nước ép củ dềnkhông đường14 kcal / 100 g
Câu hỏi về Salad củ dền
100 g Salad củ dền có bao nhiêu calo?
100 g Salad củ dền có 63 kcal, gồm 1,6 g đạm, 6,9 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
50 g Salad củ dền có bao nhiêu calo?
50 g Salad củ dền có 32 kcal, gồm 0,8 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Salad củ dền có bao nhiêu calo?
150 g Salad củ dền có 95 kcal, gồm 2,4 g đạm, 10 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
200 g Salad củ dền có bao nhiêu calo?
200 g Salad củ dền có 126 kcal, gồm 3,2 g đạm, 14 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
250 g Salad củ dền có bao nhiêu calo?
250 g Salad củ dền có 158 kcal, gồm 4,1 g đạm, 17 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0325B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ