Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 303 kcal —
- Chất đạm 15 g 31%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 27 g 34%
- Chất béo bão hòa 11 g 53%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 57 mg 2%
- Cholesterol 73 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,49 µg 2%
- Vitamin E 0,1 mg 1%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,48 mg 40%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 2,4 mg 15%
- Axit pantothenic (B5) 0,6 mg 12%
- Vitamin B6 0,2 mg 12%
- Biotin (B7) 2,6 µg 9%
- Folate (B9) 1,5 µg 0%
- Vitamin B12 0,65 µg 27%
- Choline 88,9 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 0,51 mg 3%
- Magiê 13 mg 3%
- Phốt pho 90 mg 7%
- Kali 190 mg 4%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 6,9 µg 13%
- Iốt 0,8 µg 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 303 | 16 g | 0 g | 27 g |
| 50 g | 50 g | 152 | 7,7 g | 0 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 455 | 23 g | 0 g | 40 g |
| 200 g | 200 g | 606 | 31 g | 0 g | 54 g |
| 250 g | 250 g | 758 | 39 g | 0 g | 67 g |
Thực phẩm tương tự
- Pork thin belly228 kcal / 100 g
- Pork thick belly with rind358 kcal / 100 g
- Nguyên miếng ba chỉ heo có dasống268 kcal / 100 g
- Lát ba chỉ heo có dasống252 kcal / 100 g
- Thịt ba chỉ lợn cắt bỏ phần hông sốnglọc bỏ phần sườn, sống323 kcal / 100 g
- Thịt ba chỉ lợn sống thái látsống, nạc và mỡ258 kcal / 100 g
- Ba chỉ heomỡ vừa, không da (S X), sống489 kcal / 100 g
- Mỡ bụng heokhông có da, hàm lượng thịt nạc thấp (hạng XI), sống645 kcal / 100 g
Câu hỏi về Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw
100 g Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw có bao nhiêu calo?
100 g Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw có 303 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
50 g Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw có bao nhiêu calo?
50 g Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw có 152 kcal, gồm 7,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw có bao nhiêu calo?
150 g Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw có 455 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
200 g Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw có bao nhiêu calo?
200 g Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw có 606 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 54 g chất béo.
250 g Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw có bao nhiêu calo?
250 g Pork, thick belly, defatted, approx. 2 mm rind, raw có 758 kcal, gồm 39 g đạm, 0 g carbohydrate và 67 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 1201 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ