Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Pizza thịt
Calo và thông tin dinh dưỡng
ví dụ: dành cho người thích thịt, pepperoni, mua mang về, đế mỏng
259
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb26 g
Chất béo9,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 259 kcal —
- Chất đạm 16 g 32%
- Carbohydrate 26 g 9%
- Chất béo 9,6 g 12%
- Chất béo bão hòa 4,4 g 22%
- Chất xơ 1,6 g 6%
- Đường 5,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 259 | 16 g | 26 g | 9,6 g |
| 50 g | 50 g | 130 | 7,9 g | 13 g | 4,8 g |
| 150 g | 150 g | 389 | 24 g | 39 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 518 | 32 g | 52 g | 19 g |
| 250 g | 250 g | 648 | 40 g | 65 g | 24 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Pizza thịt
100 g Pizza thịt có bao nhiêu calo?
100 g Pizza thịt có 259 kcal, gồm 16 g đạm, 26 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
50 g Pizza thịt có bao nhiêu calo?
50 g Pizza thịt có 130 kcal, gồm 7,9 g đạm, 13 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
150 g Pizza thịt có bao nhiêu calo?
150 g Pizza thịt có 389 kcal, gồm 24 g đạm, 39 g carbohydrate và 14 g chất béo.
200 g Pizza thịt có bao nhiêu calo?
200 g Pizza thịt có 518 kcal, gồm 32 g đạm, 52 g carbohydrate và 19 g chất béo.
250 g Pizza thịt có bao nhiêu calo?
250 g Pizza thịt có 648 kcal, gồm 40 g đạm, 65 g carbohydrate và 24 g chất béo.
Nguồn: ausnut F006778 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ