Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 118 kcal —
  • Chất đạm 2,1 g 4%
  • Carbohydrate 22 g 8%
  • Chất béo 2,9 g 4%
  • Chất béo bão hòa 2 g 10%
  • Chất xơ 0,2 g 1%
  • Đường 17 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1182,1 g22 g2,9 g
50 g50 g591,1 g11 g1,5 g
150 g150 g1773,2 g32 g4,4 g
200 g200 g2364,2 g43 g5,8 g
250 g250 g2955,3 g54 g7,3 g

Câu hỏi về Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa

100 g Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?

100 g Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa có 118 kcal, gồm 2,1 g đạm, 22 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.

50 g Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?

50 g Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa có 59 kcal, gồm 1,1 g đạm, 11 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

150 g Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?

150 g Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa có 177 kcal, gồm 3,2 g đạm, 32 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.

200 g Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?

200 g Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa có 236 kcal, gồm 4,2 g đạm, 43 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.

250 g Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa có bao nhiêu calo?

250 g Món tráng miệng đông lạnh vị sô-cô-la sữa có 295 kcal, gồm 5,3 g đạm, 54 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.

Nguồn: ausnut F004416 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ