Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 143 kcal —
  • Chất đạm 5 g 10%
  • Carbohydrate 31 g 11%
  • Chất béo 0,9 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Chất xơ 2,6 g 9%
  • Natri 121 mg 5%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0,1 µg 1%
  • Vitamin E 0,3 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,26 mg 5%
  • Vitamin B6 0,01 mg 1%
  • Biotin (B7) 0,9 µg 3%
  • Folate (B9) 5 µg 1%

Khoáng chất

  • Canxi 37 mg 3%
  • Sắt 0,95 mg 5%
  • Magiê 22 mg 5%
  • Phốt pho 76 mg 6%
  • Kali 64 mg 1%
  • Kẽm 0,5 mg 5%
  • Mangan 0,46 mg 20%
  • Selen 9 µg 16%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1435 g31 g0,9 g
50 g50 g722,5 g15 g0,5 g
150 g150 g2157,5 g46 g1,4 g
200 g200 g28610 g61 g1,8 g
250 g250 g35813 g77 g2,3 g

Câu hỏi về Mì trứng dày

100 g Mì trứng dày có bao nhiêu calo?

100 g Mì trứng dày có 143 kcal, gồm 5 g đạm, 31 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.

50 g Mì trứng dày có bao nhiêu calo?

50 g Mì trứng dày có 72 kcal, gồm 2,5 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

150 g Mì trứng dày có bao nhiêu calo?

150 g Mì trứng dày có 215 kcal, gồm 7,5 g đạm, 46 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.

200 g Mì trứng dày có bao nhiêu calo?

200 g Mì trứng dày có 286 kcal, gồm 10 g đạm, 61 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

250 g Mì trứng dày có bao nhiêu calo?

250 g Mì trứng dày có 358 kcal, gồm 13 g đạm, 77 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 11-942 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ