Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Măng tre
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc
18
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,7 g
Carb1 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 18 kcal —
- Chất đạm 2,7 g 5%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Đường 1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 18 | 2,7 g | 1 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 9 | 1,3 g | 0,5 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 27 | 4 g | 1,5 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 36 | 5,4 g | 2,1 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 45 | 6,7 g | 2,6 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Măng tre
100 g Măng tre có bao nhiêu calo?
100 g Măng tre có 18 kcal, gồm 2,7 g đạm, 1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Măng tre có bao nhiêu calo?
50 g Măng tre có 9 kcal, gồm 1,3 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Măng tre có bao nhiêu calo?
150 g Măng tre có 27 kcal, gồm 4 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Măng tre có bao nhiêu calo?
200 g Măng tre có 36 kcal, gồm 5,4 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Măng tre có bao nhiêu calo?
250 g Măng tre có 45 kcal, gồm 6,7 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) H610132 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ