Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Khổ qua
Calo và thông tin dinh dưỡng
có răng cưa, gờ trơn, thuôn dài
19
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,6 g
Carb2,3 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 19 kcal —
- Chất đạm 1,6 g 3%
- Carbohydrate 2,3 g 1%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 3,7 g 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 19 | 1,6 g | 2,3 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 0,8 g | 1,1 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 29 | 2,4 g | 3,4 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 38 | 3,2 g | 4,6 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 48 | 4 g | 5,7 g | 0,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Khổ qua
100 g Khổ qua có bao nhiêu calo?
100 g Khổ qua có 19 kcal, gồm 1,6 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Khổ qua có bao nhiêu calo?
50 g Khổ qua có 10 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Khổ qua có bao nhiêu calo?
150 g Khổ qua có 29 kcal, gồm 2,4 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Khổ qua có bao nhiêu calo?
200 g Khổ qua có 38 kcal, gồm 3,2 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Khổ qua có bao nhiêu calo?
250 g Khổ qua có 48 kcal, gồm 4 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) D006 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ