Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Khổ qua
Calo và thông tin dinh dưỡng
có răng cưa, gờ có răng cưa, thuôn dài
21
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb2,8 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 21 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 2,8 g 1%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 3,8 g 13%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 21 | 1,4 g | 2,8 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 11 | 0,7 g | 1,4 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 32 | 2,2 g | 4,2 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 42 | 2,9 g | 5,6 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 53 | 3,6 g | 7,1 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Khổ qua
100 g Khổ qua có bao nhiêu calo?
100 g Khổ qua có 21 kcal, gồm 1,4 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Khổ qua có bao nhiêu calo?
50 g Khổ qua có 11 kcal, gồm 0,7 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Khổ qua có bao nhiêu calo?
150 g Khổ qua có 32 kcal, gồm 2,2 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Khổ qua có bao nhiêu calo?
200 g Khổ qua có 42 kcal, gồm 2,9 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Khổ qua có bao nhiêu calo?
250 g Khổ qua có 53 kcal, gồm 3,6 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) D004 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ