Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem ricotta
Calo và thông tin dinh dưỡng
tự làm, có muối
102
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,1 g
Carb5,4 g
Chất béo5,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 102 kcal —
- Chất đạm 8,1 g 16%
- Carbohydrate 5,4 g 2%
- Chất béo 5,4 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 102 | 8,1 g | 5,4 g | 5,4 g |
| 50 g | 50 g | 51 | 4,1 g | 2,7 g | 2,7 g |
| 150 g | 150 g | 153 | 12 g | 8,2 g | 8,2 g |
| 200 g | 200 g | 204 | 16 g | 11 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 255 | 20 g | 14 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem ricotta
100 g Kem ricotta có bao nhiêu calo?
100 g Kem ricotta có 102 kcal, gồm 8,1 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
50 g Kem ricotta có bao nhiêu calo?
50 g Kem ricotta có 51 kcal, gồm 4,1 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
150 g Kem ricotta có bao nhiêu calo?
150 g Kem ricotta có 153 kcal, gồm 12 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 8,2 g chất béo.
200 g Kem ricotta có bao nhiêu calo?
200 g Kem ricotta có 204 kcal, gồm 16 g đạm, 11 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Kem ricotta có bao nhiêu calo?
250 g Kem ricotta có 255 kcal, gồm 20 g đạm, 14 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0159G · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ