Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hỗn hợp đồ uống
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng bột khô, ăn kiêng
327
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb81 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 327 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 81 g 30%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 327 | 0,5 g | 81 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 164 | 0,2 g | 41 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 491 | 0,7 g | 122 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 654 | 0,9 g | 163 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 818 | 1,1 g | 203 g | 0,1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Hỗn hợp đồ uống
100 g Hỗn hợp đồ uống có bao nhiêu calo?
100 g Hỗn hợp đồ uống có 327 kcal, gồm 0,5 g đạm, 81 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Hỗn hợp đồ uống có bao nhiêu calo?
50 g Hỗn hợp đồ uống có 164 kcal, gồm 0,2 g đạm, 41 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Hỗn hợp đồ uống có bao nhiêu calo?
150 g Hỗn hợp đồ uống có 491 kcal, gồm 0,7 g đạm, 122 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g Hỗn hợp đồ uống có bao nhiêu calo?
200 g Hỗn hợp đồ uống có 654 kcal, gồm 0,9 g đạm, 163 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g Hỗn hợp đồ uống có bao nhiêu calo?
250 g Hỗn hợp đồ uống có 818 kcal, gồm 1,1 g đạm, 203 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0093N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ