Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Gạo hoang
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, chiên không dầu mỡ, trên chảo
149
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,4 g
Carb30 g
Chất béo0,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 149 kcal —
- Chất đạm 5,4 g 11%
- Carbohydrate 30 g 11%
- Chất béo 0,4 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Chất xơ 1,6 g 6%
- Đường 0,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 149 | 5,4 g | 30 g | 0,4 g |
| 50 g | 50 g | 75 | 2,7 g | 15 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 224 | 8,1 g | 45 g | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | 298 | 11 g | 60 g | 0,7 g |
| 250 g | 250 g | 373 | 14 g | 75 g | 0,9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Gạo hoang
100 g Gạo hoang có bao nhiêu calo?
100 g Gạo hoang có 149 kcal, gồm 5,4 g đạm, 30 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
50 g Gạo hoang có bao nhiêu calo?
50 g Gạo hoang có 75 kcal, gồm 2,7 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Gạo hoang có bao nhiêu calo?
150 g Gạo hoang có 224 kcal, gồm 8,1 g đạm, 45 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
200 g Gạo hoang có bao nhiêu calo?
200 g Gạo hoang có 298 kcal, gồm 11 g đạm, 60 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
250 g Gạo hoang có bao nhiêu calo?
250 g Gạo hoang có 373 kcal, gồm 14 g đạm, 75 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) C353182 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ