Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu nâu
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng hộp/lọ thủy tinh, không thêm muối
118
calokcal mỗi 100 g
Đạm8 g
Carb16 g
Chất béo0,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 118 kcal —
- Chất đạm 8 g 16%
- Carbohydrate 16 g 6%
- Chất béo 0,9 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 7,2 g 26%
- Đường 0,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 118 | 8 g | 16 g | 0,9 g |
| 50 g | 50 g | 59 | 4 g | 8 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 177 | 12 g | 24 g | 1,4 g |
| 200 g | 200 g | 236 | 16 g | 32 g | 1,8 g |
| 250 g | 250 g | 295 | 20 g | 40 g | 2,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đậu nâu
100 g Đậu nâu có bao nhiêu calo?
100 g Đậu nâu có 118 kcal, gồm 8 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
50 g Đậu nâu có bao nhiêu calo?
50 g Đậu nâu có 59 kcal, gồm 4 g đạm, 8 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Đậu nâu có bao nhiêu calo?
150 g Đậu nâu có 177 kcal, gồm 12 g đạm, 24 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
200 g Đậu nâu có bao nhiêu calo?
200 g Đậu nâu có 236 kcal, gồm 16 g đạm, 32 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
250 g Đậu nâu có bao nhiêu calo?
250 g Đậu nâu có 295 kcal, gồm 20 g đạm, 40 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 5428 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ