Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
củ cải đường kiểu Harvard
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng hộp, phần cái và nước
73
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb16 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 73 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 16 g 6%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,1 g 7%
- Natri 162 mg 7%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 2,4 mg 3%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,03 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
- Niacin (B3) 0,08 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,15 mg 3%
- Vitamin B6 0,06 mg 3%
- Folate (B9) 29 µg 7%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 0,36 mg 2%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 17 mg 1%
- Kali 164 mg 3%
- Kẽm 0,23 mg 2%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,24 mg 10%
- Selen 1,1 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 73 | 0,8 g | 16 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 37 | 0,4 g | 8,1 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 110 | 1,3 g | 24 g | 0,1 g |
| 200 g | 200 g | 146 | 1,7 g | 32 g | 0,1 g |
| 250 g | 250 g | 183 | 2,1 g | 40 g | 0,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về củ cải đường kiểu Harvard
100 g củ cải đường kiểu Harvard có bao nhiêu calo?
100 g củ cải đường kiểu Harvard có 73 kcal, gồm 0,8 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g củ cải đường kiểu Harvard có bao nhiêu calo?
50 g củ cải đường kiểu Harvard có 37 kcal, gồm 0,4 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g củ cải đường kiểu Harvard có bao nhiêu calo?
150 g củ cải đường kiểu Harvard có 110 kcal, gồm 1,3 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
200 g củ cải đường kiểu Harvard có bao nhiêu calo?
200 g củ cải đường kiểu Harvard có 146 kcal, gồm 1,7 g đạm, 32 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
250 g củ cải đường kiểu Harvard có bao nhiêu calo?
250 g củ cải đường kiểu Harvard có 183 kcal, gồm 2,1 g đạm, 40 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 2475 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ