Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà tím châu Phi
Calo và thông tin dinh dưỡng
để nguyên vỏ, om, với dầu, hành tây và tỏi, có muối
42
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,9 g
Carb2,3 g
Chất béo1,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 42 kcal —
- Chất đạm 1,9 g 4%
- Carbohydrate 2,3 g 1%
- Chất béo 1,5 g 2%
- Chất xơ 6,2 g 22%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 42 | 1,9 g | 2,3 g | 1,5 g |
| 50 g | 50 g | 21 | 1 g | 1,2 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 63 | 2,9 g | 3,5 g | 2,2 g |
| 200 g | 200 g | 84 | 3,8 g | 4,6 g | 3 g |
| 250 g | 250 g | 105 | 4,8 g | 5,8 g | 3,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà tím châu Phi
100 g Cà tím châu Phi có bao nhiêu calo?
100 g Cà tím châu Phi có 42 kcal, gồm 1,9 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
50 g Cà tím châu Phi có bao nhiêu calo?
50 g Cà tím châu Phi có 21 kcal, gồm 1 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Cà tím châu Phi có bao nhiêu calo?
150 g Cà tím châu Phi có 63 kcal, gồm 2,9 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
200 g Cà tím châu Phi có bao nhiêu calo?
200 g Cà tím châu Phi có 84 kcal, gồm 3,8 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 3 g chất béo.
250 g Cà tím châu Phi có bao nhiêu calo?
250 g Cà tím châu Phi có 105 kcal, gồm 4,8 g đạm, 5,8 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0284B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ