Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà tím châu Phi
Calo và thông tin dinh dưỡng
để nguyên vỏ, nấu chín và để ráo, với dầu đậu nành, có muối
48
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,6 g
Carb1,6 g
Chất béo2,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 48 kcal —
- Chất đạm 1,6 g 3%
- Carbohydrate 1,6 g 1%
- Chất béo 2,6 g 3%
- Chất xơ 5,6 g 20%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 48 | 1,6 g | 1,6 g | 2,6 g |
| 50 g | 50 g | 24 | 0,8 g | 0,8 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 72 | 2,5 g | 2,4 g | 4 g |
| 200 g | 200 g | 96 | 3,3 g | 3,2 g | 5,3 g |
| 250 g | 250 g | 120 | 4,1 g | 4 g | 6,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà tím châu Phi
100 g Cà tím châu Phi có bao nhiêu calo?
100 g Cà tím châu Phi có 48 kcal, gồm 1,6 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
50 g Cà tím châu Phi có bao nhiêu calo?
50 g Cà tím châu Phi có 24 kcal, gồm 0,8 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Cà tím châu Phi có bao nhiêu calo?
150 g Cà tím châu Phi có 72 kcal, gồm 2,5 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 4 g chất béo.
200 g Cà tím châu Phi có bao nhiêu calo?
200 g Cà tím châu Phi có 96 kcal, gồm 3,3 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 5,3 g chất béo.
250 g Cà tím châu Phi có bao nhiêu calo?
250 g Cà tím châu Phi có 120 kcal, gồm 4,1 g đạm, 4 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0280B · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ