Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
cà phê hòa tan không có caffein
Calo và thông tin dinh dưỡng
không chứa caffein, dạng bột
Đạm14 g
Carb15 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 15 g 6%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 21 g 74%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | – | 14 g | 15 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | – | 6,9 g | 7,7 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | – | 21 g | 23 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | – | 28 g | 31 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | – | 35 g | 38 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Cà phê bột không chứa caffeine
- Cà phê hoà tan không chứa caffeinepha với nước2 kcal / 100 g
- Hạt hoặc bột cà phêđã khử caffeine302 kcal / 100 g
- Trà hòa tan không chứa caffeinekhông đường315 kcal / 100 g
- Bột cà phê hòa trộncó chất làm trắng đồ uống và đường, khử caffeine393 kcal / 100 g
- Nước ngọt cola có gas không chứa caffeine44 kcal / 100 g
- Bột ca cao hòa tankhông sữa362 kcal / 100 g
- Trà hòa tankhông đường, dạng bột, đã khử caffeine316 kcal / 100 g
- Café solúvel descafeinado pó274 kcal / 100 g
- Instant coffee decaffeinated RTD2 kcal / 100 g
Nguồn: BEDCA (Spain) 17 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ