Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê đá
Calo và thông tin dinh dưỡng
pha với sản phẩm thay thế sữa
15
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,9 g
Carb1,6 g
Chất béo0,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 15 kcal —
- Chất đạm 0,9 g 2%
- Carbohydrate 1,6 g 1%
- Chất béo 0,5 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 0,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 15 | 0,9 g | 1,6 g | 0,5 g |
| 50 g | 50 g | 8 | 0,5 g | 0,8 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 23 | 1,4 g | 2,4 g | 0,8 g |
| 200 g | 200 g | 30 | 1,8 g | 3,2 g | 1 g |
| 250 g | 250 g | 38 | 2,3 g | 4 g | 1,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê đá
100 g Cà phê đá có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê đá có 15 kcal, gồm 0,9 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
50 g Cà phê đá có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê đá có 8 kcal, gồm 0,5 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Cà phê đá có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê đá có 23 kcal, gồm 1,4 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
200 g Cà phê đá có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê đá có 30 kcal, gồm 1,8 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 1 g chất béo.
250 g Cà phê đá có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê đá có 38 kcal, gồm 2,3 g đạm, 4 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010009 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ