Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá hồi biển
Calo và thông tin dinh dưỡng
lăn qua bột, chiên bằng mỡ
165
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb3,2 g
Chất béo7,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 165 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 3,2 g 1%
- Chất béo 7,5 g 10%
- Chất béo bão hòa 1,8 g 9%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 165 | 21 g | 3,2 g | 7,5 g |
| 50 g | 50 g | 83 | 11 g | 1,6 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 248 | 32 g | 4,8 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 330 | 42 g | 6,4 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 413 | 53 g | 8 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá hồi biển
100 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
100 g Cá hồi biển có 165 kcal, gồm 21 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
50 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
50 g Cá hồi biển có 83 kcal, gồm 11 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
150 g Cá hồi biển có 248 kcal, gồm 32 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
200 g Cá hồi biển có 330 kcal, gồm 42 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
250 g Cá hồi biển có 413 kcal, gồm 53 g đạm, 8 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: mvt 04.259 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ