Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá hồi biển
Calo và thông tin dinh dưỡng
om
98
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb0 g
Chất béo3,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 98 kcal —
- Chất đạm 16 g 33%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,4 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 98 | 16 g | 0 g | 3,4 g |
| 50 g | 50 g | 49 | 8,2 g | 0 g | 1,7 g |
| 150 g | 150 g | 147 | 25 g | 0 g | 5,2 g |
| 200 g | 200 g | 196 | 33 g | 0 g | 6,9 g |
| 250 g | 250 g | 245 | 41 g | 0 g | 8,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá hồi biển
100 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
100 g Cá hồi biển có 98 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
50 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
50 g Cá hồi biển có 49 kcal, gồm 8,2 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,7 g chất béo.
150 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
150 g Cá hồi biển có 147 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
200 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
200 g Cá hồi biển có 196 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
250 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
250 g Cá hồi biển có 245 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) T424152 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ