Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá hồi biển
Calo và thông tin dinh dưỡng
mùa thu, sống
175
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb1,7 g
Chất béo9,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 175 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 1,7 g 1%
- Chất béo 9,2 g 12%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 175 | 21 g | 1,7 g | 9,2 g |
| 50 g | 50 g | 88 | 11 g | 0,9 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 263 | 32 g | 2,6 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 350 | 42 g | 3,4 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 438 | 53 g | 4,3 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá hồi biển
100 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
100 g Cá hồi biển có 175 kcal, gồm 21 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
50 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
50 g Cá hồi biển có 88 kcal, gồm 11 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
150 g Cá hồi biển có 263 kcal, gồm 32 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 14 g chất béo.
200 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
200 g Cá hồi biển có 350 kcal, gồm 42 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 18 g chất béo.
250 g Cá hồi biển có bao nhiêu calo?
250 g Cá hồi biển có 438 kcal, gồm 53 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 23 g chất béo.
Nguồn: slv 6478 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ