Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá hổ
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước mặn, tẩm bột (trứng và vụn bánh mì), chiên (bằng dầu đậu nành), có muối
267
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb14 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 267 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất xơ 1 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 267 | 25 g | 14 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 13 g | 7,2 g | 6 g |
| 150 g | 150 g | 401 | 38 g | 22 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 534 | 50 g | 29 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 668 | 63 g | 36 g | 30 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá hổ
100 g Cá hổ có bao nhiêu calo?
100 g Cá hổ có 267 kcal, gồm 25 g đạm, 14 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Cá hổ có bao nhiêu calo?
50 g Cá hổ có 134 kcal, gồm 13 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 6 g chất béo.
150 g Cá hổ có bao nhiêu calo?
150 g Cá hổ có 401 kcal, gồm 38 g đạm, 22 g carbohydrate và 18 g chất béo.
200 g Cá hổ có bao nhiêu calo?
200 g Cá hổ có 534 kcal, gồm 50 g đạm, 29 g carbohydrate và 24 g chất béo.
250 g Cá hổ có bao nhiêu calo?
250 g Cá hổ có 668 kcal, gồm 63 g đạm, 36 g carbohydrate và 30 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0185E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ