Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá bò da
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước mặn, đã nấu chín, với xốt trắng (bột mì, bơ và sữa), có muối
117
calokcal mỗi 100 g
Đạm20 g
Carb2,5 g
Chất béo3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 117 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 2,5 g 1%
- Chất béo 3 g 4%
- Chất xơ 0,1 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 117 | 20 g | 2,5 g | 3 g |
| 50 g | 50 g | 59 | 10 g | 1,3 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 176 | 30 g | 3,8 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 234 | 40 g | 5 g | 5,9 g |
| 250 g | 250 g | 293 | 50 g | 6,3 g | 7,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá bò da
100 g Cá bò da có bao nhiêu calo?
100 g Cá bò da có 117 kcal, gồm 20 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 3 g chất béo.
50 g Cá bò da có bao nhiêu calo?
50 g Cá bò da có 59 kcal, gồm 10 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Cá bò da có bao nhiêu calo?
150 g Cá bò da có 176 kcal, gồm 30 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
200 g Cá bò da có bao nhiêu calo?
200 g Cá bò da có 234 kcal, gồm 40 g đạm, 5 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
250 g Cá bò da có bao nhiêu calo?
250 g Cá bò da có 293 kcal, gồm 50 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0187E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ