Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 56 kcal —
  • Chất đạm 0,5 g 1%
  • Carbohydrate 4,6 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 1,9 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0 mg 0%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,3 mg 23%
  • Niacin (B3) 0,8 mg 5%
  • Axit pantothenic (B5) 1 mg 20%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Folate (B9) 8 µg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 5,9 mg 0%
  • Sắt 0,01 mg 0%
  • Magiê 9,8 mg 2%
  • Phốt pho 25 mg 2%
  • Kali 48,8 mg 1%
  • Kẽm 0 mg 0%
  • Đồng 0 mg 0%
  • Mangan 0,01 mg 0%
  • Selen 0,9 µg 2%
  • Iốt 1,9 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g560,5 g4,6 g–
50 g50 g280,2 g2,3 g–
150 g150 g840,7 g6,8 g–
200 g200 g1121 g9,1 g–
250 g250 g1401,2 g11 g–

Câu hỏi về Bia đặc biệt

100 g Bia đặc biệt có bao nhiêu calo?

100 g Bia đặc biệt có 56 kcal, gồm 0,5 g đạm, 4,6 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Bia đặc biệt có bao nhiêu calo?

50 g Bia đặc biệt có 28 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,3 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Bia đặc biệt có bao nhiêu calo?

150 g Bia đặc biệt có 84 kcal, gồm 0,7 g đạm, 6,8 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Bia đặc biệt có bao nhiêu calo?

200 g Bia đặc biệt có 112 kcal, gồm 1 g đạm, 9,1 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Bia đặc biệt có bao nhiêu calo?

250 g Bia đặc biệt có 140 kcal, gồm 1,2 g đạm, 11 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 5010 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ