Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ
Calo và thông tin dinh dưỡng
làm tại nhà
384
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,3 g
Carb54 g
Chất béo18 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 384 kcal —
- Chất đạm 6,3 g 13%
- Carbohydrate 54 g 19%
- Chất béo 18 g 22%
- Chất béo bão hòa 10 g 52%
- Chất xơ 1,3 g 5%
- Đường 28 g —
- Natri 263 mg 11%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 130 µg 14%
- Vitamin C 1 mg 1%
- Vitamin D 0,4 µg 2%
- Vitamin E 0,9 mg 6%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,13 mg 10%
- Niacin (B3) 0,6 mg 4%
- Axit pantothenic (B5) 0,41 mg 8%
- Vitamin B6 0,07 mg 4%
- Biotin (B7) 4,1 µg 14%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 0,5 µg 21%
Khoáng chất
- Canxi 138 mg 11%
- Sắt 1,3 mg 7%
- Magiê 35 mg 8%
- Phốt pho 261 mg 21%
- Kali 192 mg 4%
- Kẽm 0,8 mg 7%
- Đồng 0,24 mg 27%
- Mangan 0,43 mg 19%
- Selen 5 µg 9%
- Iốt 17 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 384 | 6,3 g | 54 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 192 | 3,2 g | 27 g | 8,8 g |
| 150 g | 150 g | 576 | 9,5 g | 80 g | 26 g |
| 200 g | 200 g | 768 | 13 g | 107 g | 35 g |
| 250 g | 250 g | 960 | 16 g | 134 g | 44 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ
100 g Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ có bao nhiêu calo?
100 g Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ có 384 kcal, gồm 6,3 g đạm, 54 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ có bao nhiêu calo?
50 g Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ có 192 kcal, gồm 3,2 g đạm, 27 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
150 g Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ có bao nhiêu calo?
150 g Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ có 576 kcal, gồm 9,5 g đạm, 80 g carbohydrate và 26 g chất béo.
200 g Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ có bao nhiêu calo?
200 g Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ có 768 kcal, gồm 13 g đạm, 107 g carbohydrate và 35 g chất béo.
250 g Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ có bao nhiêu calo?
250 g Bánh muffin sô-cô-la chip kiểu Mỹ có 960 kcal, gồm 16 g đạm, 134 g carbohydrate và 44 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 11-1094 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ