Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 88 kcal —
  • Chất đạm 0,7 g 1%
  • Carbohydrate 20 g 7%
  • Chất béo 0,1 g 0%
  • Đường 14 g —
  • Natri 390 mg 17%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 7 µg 1%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
  • Riboflavin (B2) 0,06 mg 5%
  • Niacin (B3) 0,1 mg 1%
  • Vitamin B6 0,07 mg 4%
  • Folate (B9) 5 µg 1%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 23 mg 2%
  • Sắt 0,8 mg 4%
  • Magiê 36 mg 9%
  • Phốt pho 14 mg 1%
  • Kali 221 mg 5%
  • Kẽm 0,1 mg 1%
  • Đồng 0,07 mg 8%
  • Mangan 0,23 mg 10%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g880,7 g20 g0,1 g
50 g50 g440,4 g10 g0,1 g
150 g150 g1321,1 g30 g0,2 g
200 g200 g1761,4 g40 g0,2 g
250 g250 g2201,8 g50 g0,3 g

Câu hỏi về Xốt nâu

100 g Xốt nâu có bao nhiêu calo?

100 g Xốt nâu có 88 kcal, gồm 0,7 g đạm, 20 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

50 g Xốt nâu có bao nhiêu calo?

50 g Xốt nâu có 44 kcal, gồm 0,4 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Xốt nâu có bao nhiêu calo?

150 g Xốt nâu có 132 kcal, gồm 1,1 g đạm, 30 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

200 g Xốt nâu có bao nhiêu calo?

200 g Xốt nâu có 176 kcal, gồm 1,4 g đạm, 40 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

250 g Xốt nâu có bao nhiêu calo?

250 g Xốt nâu có 220 kcal, gồm 1,8 g đạm, 50 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 17-678 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ