Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Xốt nâu
Calo và thông tin dinh dưỡng
ăn liền, dạng bột ăn liền, đun nóng với sữa và nước
56
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,2 g
Carb7,1 g
Chất béo2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 56 kcal —
- Chất đạm 2,2 g 4%
- Carbohydrate 7,1 g 3%
- Chất béo 2 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 5%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 2,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 56 | 2,2 g | 7,1 g | 2 g |
| 50 g | 50 g | 28 | 1,1 g | 3,6 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 84 | 3,3 g | 11 g | 3 g |
| 200 g | 200 g | 112 | 4,4 g | 14 g | 4 g |
| 250 g | 250 g | 140 | 5,5 g | 18 g | 5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Xốt nâu
100 g Xốt nâu có bao nhiêu calo?
100 g Xốt nâu có 56 kcal, gồm 2,2 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 2 g chất béo.
50 g Xốt nâu có bao nhiêu calo?
50 g Xốt nâu có 28 kcal, gồm 1,1 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Xốt nâu có bao nhiêu calo?
150 g Xốt nâu có 84 kcal, gồm 3,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 3 g chất béo.
200 g Xốt nâu có bao nhiêu calo?
200 g Xốt nâu có 112 kcal, gồm 4,4 g đạm, 14 g carbohydrate và 4 g chất béo.
250 g Xốt nâu có bao nhiêu calo?
250 g Xốt nâu có 140 kcal, gồm 5,5 g đạm, 18 g carbohydrate và 5 g chất béo.
Nguồn: slv 1998 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ