Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức thịt bò muối
Calo và thông tin dinh dưỡng
muối chua, đã nấu chín
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 251 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0,5 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 6,3 g 32%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 973 mg 42%
- Cholesterol 98 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 3 mg 19%
- Axit pantothenic (B5) 0,42 mg 8%
- Vitamin B6 0,23 mg 14%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 1,6 µg 68%
- Choline 69,2 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 10%
- Magiê 12 mg 3%
- Phốt pho 125 mg 10%
- Kali 145 mg 3%
- Kẽm 4,6 mg 42%
- Đồng 0,15 mg 17%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 32,8 µg 60%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 251 | 18 g | 0,5 g | 19 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 213 | 15 g | 0,4 g | 16 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 427 | 31 g | 0,8 g | 32 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 107 | 7,7 g | 0,2 g | 8,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 640 | 46 g | 1,2 g | 48 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 853 | 62 g | 1,6 g | 65 g |
| 50 g | 50 g | 126 | 9,1 g | 0,2 g | 9,5 g |
| 150 g | 150 g | 377 | 27 g | 0,7 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 502 | 36 g | 0,9 g | 38 g |
| 250 g | 250 g | 628 | 45 g | 1,2 g | 48 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò muối142 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Thịt bò ứcnạc, cắt gọt 0 mm (0), om218 kcal / 100 g
- Ức bò muốisống184 kcal / 100 g
- Hash thịt bò muốicó khoai tây, đóng hộp164 kcal / 100 g
- Đầu ức bòThịt bò, New Zealand, nhập khẩu, đầu ức, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho250 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức thịt bò muối
100 g Ức thịt bò muối có bao nhiêu calo?
100 g Ức thịt bò muối có 251 kcal, gồm 18 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 19 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Ức thịt bò muối có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Ức thịt bò muối có 213 kcal, gồm 15 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 16 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Ức thịt bò muối có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Ức thịt bò muối có 427 kcal, gồm 31 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 32 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Ức thịt bò muối có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Ức thịt bò muối có 107 kcal, gồm 7,7 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Ức thịt bò muối có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Ức thịt bò muối có 640 kcal, gồm 46 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 48 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Ức thịt bò muối có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Ức thịt bò muối có 853 kcal, gồm 62 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 65 g chất béo.
50 g Ức thịt bò muối có bao nhiêu calo?
50 g Ức thịt bò muối có 126 kcal, gồm 9,1 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
150 g Ức thịt bò muối có bao nhiêu calo?
150 g Ức thịt bò muối có 377 kcal, gồm 27 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170200 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ