Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 95 kcal —
  • Chất đạm 11 g 22%
  • Carbohydrate 3 g 1%
  • Chất béo 4,3 g 5%
  • Chất xơ 0,9 g 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g9511 g3 g4,3 g
50 g50 g485,4 g1,5 g2,1 g
150 g150 g14316 g4,4 g6,4 g
200 g200 g19022 g5,9 g8,5 g
250 g250 g23827 g7,4 g11 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su

100 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su có 95 kcal, gồm 11 g đạm, 3 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su có 48 kcal, gồm 5,4 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su có 143 kcal, gồm 16 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su có 190 kcal, gồm 22 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 8,5 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí ngô và su su có 238 kcal, gồm 27 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 11 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0452N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ