Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò xay (bắp), với nước dùng thịt, với hành tây, không dầu, không muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 96 kcal —
- Chất đạm 14 g 28%
- Carbohydrate 2,9 g 1%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất xơ 0,9 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 96 | 14 g | 2,9 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 48 | 7 g | 1,4 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 144 | 21 g | 4,3 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 192 | 28 g | 5,7 g | 5,9 g |
| 250 g | 250 g | 240 | 35 g | 7,2 g | 7,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su
100 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su có 96 kcal, gồm 14 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su có 48 kcal, gồm 7 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su có 144 kcal, gồm 21 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su có 192 kcal, gồm 28 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em thịt bò, bí đỏ và su su có 240 kcal, gồm 35 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0537N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ