Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 76 kcal —
  • Chất đạm 2,7 g 5%
  • Carbohydrate 7,4 g 3%
  • Chất béo 3 g 4%
  • Chất xơ 4,5 g 16%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g762,7 g7,4 g3 g
50 g50 g381,3 g3,7 g1,5 g
150 g150 g1144 g11 g4,5 g
200 g200 g1525,3 g15 g5,9 g
250 g250 g1906,6 g19 g7,4 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt

100 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 76 kcal, gồm 2,7 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 3 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 38 kcal, gồm 1,3 g đạm, 3,7 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 114 kcal, gồm 4 g đạm, 11 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 152 kcal, gồm 5,3 g đạm, 15 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, khoai lang, bí ngô và cà rốt có 190 kcal, gồm 6,6 g đạm, 19 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0630N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ