Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
rau diếp xoăn xoăn, với nước dùng gà, với hành tây và dầu ô-liu, không muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 72 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 7,1 g 3%
- Chất béo 2,4 g 3%
- Chất xơ 4,7 g 17%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 72 | 3,2 g | 7,1 g | 2,4 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 1,6 g | 3,6 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 108 | 4,8 g | 11 g | 3,6 g |
| 200 g | 200 g | 144 | 6,5 g | 14 g | 4,8 g |
| 250 g | 250 g | 180 | 8,1 g | 18 g | 6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn có 72 kcal, gồm 3,2 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn có 36 kcal, gồm 1,6 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn có 108 kcal, gồm 4,8 g đạm, 11 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn có 144 kcal, gồm 6,5 g đạm, 14 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì Ý và rau diếp xoăn có 180 kcal, gồm 8,1 g đạm, 18 g carbohydrate và 6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0131N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ