Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 55 kcal —
  • Chất đạm 3,3 g 7%
  • Carbohydrate 7,3 g 3%
  • Chất béo 0,4 g 1%
  • Chất xơ 4,7 g 17%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g553,3 g7,3 g0,4 g
50 g50 g281,6 g3,6 g0,2 g
150 g150 g834,9 g11 g0,6 g
200 g200 g1106,5 g15 g0,8 g
250 g250 g1388,2 g18 g1 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn

100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn có 55 kcal, gồm 3,3 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn có 28 kcal, gồm 1,6 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn có 83 kcal, gồm 4,9 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn có 110 kcal, gồm 6,5 g đạm, 15 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, mì ống và rau diếp xoăn có 138 kcal, gồm 8,2 g đạm, 18 g carbohydrate và 1 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0135N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ