Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 36 kcal —
  • Chất đạm 2,5 g 5%
  • Carbohydrate 4 g 1%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất xơ 3,9 g 14%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g362,5 g4 g0,3 g
50 g50 g181,3 g2 g0,1 g
150 g150 g543,8 g6 g0,4 g
200 g200 g725 g8 g0,6 g
250 g250 g906,3 g10 g0,7 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền

100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 36 kcal, gồm 2,5 g đạm, 4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 18 kcal, gồm 1,3 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 54 kcal, gồm 3,8 g đạm, 6 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 72 kcal, gồm 5 g đạm, 8 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 90 kcal, gồm 6,3 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0679N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ