Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền
Calo và thông tin dinh dưỡng
có nước dùng gà, có hành tây và dầu đậu nành, có muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 54 kcal —
- Chất đạm 2,5 g 5%
- Carbohydrate 3,9 g 1%
- Chất béo 2,3 g 3%
- Chất xơ 3,8 g 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 54 | 2,5 g | 3,9 g | 2,3 g |
| 50 g | 50 g | 27 | 1,2 g | 2 g | 1,1 g |
| 150 g | 150 g | 81 | 3,7 g | 5,9 g | 3,4 g |
| 200 g | 200 g | 108 | 4,9 g | 7,9 g | 4,6 g |
| 250 g | 250 g | 135 | 6,2 g | 9,8 g | 5,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 54 kcal, gồm 2,5 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 27 kcal, gồm 1,2 g đạm, 2 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 81 kcal, gồm 3,7 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 108 kcal, gồm 4,9 g đạm, 7,9 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em đậu đen, bí ngòi và củ dền có 135 kcal, gồm 6,2 g đạm, 9,8 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0676N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ