Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
thức ăn trẻ em, cá trắng (nước mặn), bí ngô, khoai lang và cải xoăn, với nước dùng gà, với hành tây, không dầu, không muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 7,2 g 14%
- Carbohydrate 6,6 g 2%
- Chất béo 1,9 g 2%
- Chất xơ 1,5 g 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 7,2 g | 6,6 g | 1,9 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 3,6 g | 3,3 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 114 | 11 g | 9,9 g | 2,9 g |
| 200 g | 200 g | 152 | 14 g | 13 g | 3,9 g |
| 250 g | 250 g | 190 | 18 g | 17 g | 4,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn
100 g Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn có 76 kcal, gồm 7,2 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn có 38 kcal, gồm 3,6 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn có 114 kcal, gồm 11 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn có 152 kcal, gồm 14 g đạm, 13 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em cá trắng, bí ngô, khoai lang và cải xoăn có 190 kcal, gồm 18 g đạm, 17 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0277N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ