Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt ống chân và đùi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
nạc, sống
114
calokcal mỗi 100 g
Đạm24 g
Carb0 g
Chất béo1,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 114 kcal —
- Chất đạm 24 g 48%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 1,9 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 114 | 24 g | 0 g | 1,9 g |
| 50 g | 50 g | 57 | 12 g | 0 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 171 | 36 g | 0 g | 2,9 g |
| 200 g | 200 g | 228 | 48 g | 0 g | 3,8 g |
| 250 g | 250 g | 285 | 60 g | 0 g | 4,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Khúc ống chân sau của cừuít mỡ, sống112 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừunạc, sống112 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Chân cừusống137 kcal / 100 g
- Đùi cừu nướngnạc, sống114 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Chân trước cừuđộ béo vừa, sống180 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Vai cừunạc, sống139 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt ống chân và đùi cừu
100 g Thịt ống chân và đùi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt ống chân và đùi cừu có 114 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
50 g Thịt ống chân và đùi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt ống chân và đùi cừu có 57 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Thịt ống chân và đùi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt ống chân và đùi cừu có 171 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
200 g Thịt ống chân và đùi cừu có bao nhiêu calo?
200 g Thịt ống chân và đùi cừu có 228 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
250 g Thịt ống chân và đùi cừu có bao nhiêu calo?
250 g Thịt ống chân và đùi cừu có 285 kcal, gồm 60 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005139 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ