Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bụng và thăn mông bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
có mỡ, đã nấu chín, với khoai tây, cà rốt, dầu, hành tây và tỏi, không muối
239
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb2,6 g
Chất béo18 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 239 kcal —
- Chất đạm 16 g 32%
- Carbohydrate 2,6 g 1%
- Chất béo 18 g 23%
- Chất xơ 0,7 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 239 | 16 g | 2,6 g | 18 g |
| 50 g | 50 g | 120 | 8,1 g | 1,3 g | 9,1 g |
| 150 g | 150 g | 359 | 24 g | 3,9 g | 27 g |
| 200 g | 200 g | 478 | 32 g | 5,2 g | 36 g |
| 250 g | 250 g | 598 | 40 g | 6,5 g | 45 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò phần sườn nonkhông mỡ, đã nấu chín, có dầu, hành và tỏi, có muối191 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bụng bòkhông mỡ, đã nấu chín, với khoai tây và rau củ – cà rốt, su su, đậu que, dầu, hành tây và tỏi, không muối129 kcal / 100 g
- Thịt bò phần diềm bụng và mạn sườncó mỡ, nướng, không dầu, không muối267 kcal / 100 g
- Bắp bò với khoai tây và cà rốtkhông mỡ, đã nấu chín, với dầu, hành tây và tỏi, không muối239 kcal / 100 g
- Bít tết diềm bụng bòkhông mỡ, đã nấu chín, với khoai tây và rau củ - cà rốt, su su và quả đậu, với dầu, hành tây và tỏi, có muối128 kcal / 100 g
- Phần tư trước của thịt bòkhông mỡ, đã nấu chín, với khoai tây và rau củ – cà rốt, su su, đậu quả, cùng dầu, hành tây và tỏi, không muối143 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, đã nấu chín, với khoai tây, đậu Hà Lan và cà rốt, với dầu, hành tây và tỏi, không muối144 kcal / 100 g
- Bắp bòkhông mỡ, đã nấu chín, với khoai lang và cà rốt, với dầu, hành tây và tỏi, có muối243 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòkhông mỡ, om (với dầu, hành tây và tỏi), không muối212 kcal / 100 g
- Maminha thịt bònướng, với dầu, hành tây và tỏi, không muối234 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bụng và thăn mông bò
100 g Thịt bụng và thăn mông bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bụng và thăn mông bò có 239 kcal, gồm 16 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 18 g chất béo.
50 g Thịt bụng và thăn mông bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bụng và thăn mông bò có 120 kcal, gồm 8,1 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 9,1 g chất béo.
150 g Thịt bụng và thăn mông bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bụng và thăn mông bò có 359 kcal, gồm 24 g đạm, 3,9 g carbohydrate và 27 g chất béo.
200 g Thịt bụng và thăn mông bò có bao nhiêu calo?
200 g Thịt bụng và thăn mông bò có 478 kcal, gồm 32 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 36 g chất béo.
250 g Thịt bụng và thăn mông bò có bao nhiêu calo?
250 g Thịt bụng và thăn mông bò có 598 kcal, gồm 40 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 45 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0394F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ