Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thân khoai môn
Calo và thông tin dinh dưỡng
xanh, Colocasia esculenta
19
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,9 g
Carb2,9 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 19 kcal —
- Chất đạm 0,9 g 2%
- Carbohydrate 2,9 g 1%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 2,3 g 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 19 | 0,9 g | 2,9 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 10 | 0,5 g | 1,4 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 29 | 1,4 g | 4,3 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 38 | 1,8 g | 5,7 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 48 | 2,3 g | 7,2 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thân khoai môn
100 g Thân khoai môn có bao nhiêu calo?
100 g Thân khoai môn có 19 kcal, gồm 0,9 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Thân khoai môn có bao nhiêu calo?
50 g Thân khoai môn có 10 kcal, gồm 0,5 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thân khoai môn có bao nhiêu calo?
150 g Thân khoai môn có 29 kcal, gồm 1,4 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Thân khoai môn có bao nhiêu calo?
200 g Thân khoai môn có 38 kcal, gồm 1,8 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Thân khoai môn có bao nhiêu calo?
250 g Thân khoai môn có 48 kcal, gồm 2,3 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) D041 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ