Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thân chuối lá
Calo và thông tin dinh dưỡng
39
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,4 g
Carb8,6 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 39 kcal —
- Chất đạm 0,4 g 1%
- Carbohydrate 8,6 g 3%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 2,1 g 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 39 | 0,4 g | 8,6 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 20 | 0,2 g | 4,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 59 | 0,5 g | 13 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 78 | 0,7 g | 17 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 98 | 0,9 g | 22 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thân chuối lá
100 g Thân chuối lá có bao nhiêu calo?
100 g Thân chuối lá có 39 kcal, gồm 0,4 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Thân chuối lá có bao nhiêu calo?
50 g Thân chuối lá có 20 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Thân chuối lá có bao nhiêu calo?
150 g Thân chuối lá có 59 kcal, gồm 0,5 g đạm, 13 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Thân chuối lá có bao nhiêu calo?
200 g Thân chuối lá có 78 kcal, gồm 0,7 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Thân chuối lá có bao nhiêu calo?
250 g Thân chuối lá có 98 kcal, gồm 0,9 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) D064 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ