Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa công thức cho trẻ nhỏ
Calo và thông tin dinh dưỡng
Nutrilon 4, trên 100 ml
65
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,5 g
Carb8,5 g
Chất béo2,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 65 kcal —
- Chất đạm 1,5 g 3%
- Carbohydrate 8,5 g 3%
- Chất béo 2,6 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,6 g 3%
- Chất xơ 0,8 g 3%
- Đường 6,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 65 | 1,5 g | 8,5 g | 2,6 g |
| 50 g | 50 g | 33 | 0,8 g | 4,3 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 98 | 2,3 g | 13 g | 3,9 g |
| 200 g | 200 g | 130 | 3 g | 17 g | 5,2 g |
| 250 g | 250 g | 163 | 3,8 g | 21 g | 6,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa công thức cho trẻ nhỏ Kruidvat 4trên 100 ml68 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ nhỏ Jumbo Standaard 4trên 100 ml66 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ nhỏ Jumbo Standaard 5trên 100 ml62 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ nhỏ Kruidvat 5trên 100 ml51 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ nhỏ Jumbo Standaard 3trên 100 ml70 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Nutrilon 11 p trên 100 ml66 kcal / 100 g
- Sữa cho trẻ nhỏ Etos Standaard 4trên 100 ml69 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ nhỏ Jumbo Standaard 2trên 100 ml69 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ nhỏ Hero Baby Standaard 3trên 100 ml70 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa công thức cho trẻ nhỏ
100 g Sữa công thức cho trẻ nhỏ có bao nhiêu calo?
100 g Sữa công thức cho trẻ nhỏ có 65 kcal, gồm 1,5 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
50 g Sữa công thức cho trẻ nhỏ có bao nhiêu calo?
50 g Sữa công thức cho trẻ nhỏ có 33 kcal, gồm 0,8 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Sữa công thức cho trẻ nhỏ có bao nhiêu calo?
150 g Sữa công thức cho trẻ nhỏ có 98 kcal, gồm 2,3 g đạm, 13 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
200 g Sữa công thức cho trẻ nhỏ có bao nhiêu calo?
200 g Sữa công thức cho trẻ nhỏ có 130 kcal, gồm 3 g đạm, 17 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
250 g Sữa công thức cho trẻ nhỏ có bao nhiêu calo?
250 g Sữa công thức cho trẻ nhỏ có 163 kcal, gồm 3,8 g đạm, 21 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2983 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ