Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sinh tố trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
làm từ sữa bò và có thêm trái cây
71
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,4 g
Carb11 g
Chất béo1,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 71 kcal —
- Chất đạm 2,4 g 5%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 1,8 g 2%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Chất xơ 1 g 4%
- Đường 9,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 71 | 2,4 g | 11 g | 1,8 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 1,2 g | 5,4 g | 0,9 g |
| 150 g | 150 g | 107 | 3,6 g | 16 g | 2,7 g |
| 200 g | 200 g | 142 | 4,8 g | 22 g | 3,6 g |
| 250 g | 250 g | 178 | 6 g | 27 g | 4,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Sinh tố trái cây và các loại hạtlàm từ sữa bò, có thêm trái cây và các loại hạt hoặc hạt giống176 kcal / 100 g
- Sinh tố trái cây và quả mọngkhông có sản phẩm từ sữa51 kcal / 100 g
- Sinh tố nước ép trái câylàm từ nước ép trái cây và trái cây bổ sung49 kcal / 100 g
- Sinh tốđồ uống không ga, có nhuyễn thể trái cây, kiểu sinh tố, hàm lượng trái cây >= 50%, tăng cường vitamin51 kcal / 100 g
- Sữa lắcvới trái cây tươi97 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sinh tố trái cây
100 g Sinh tố trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Sinh tố trái cây có 71 kcal, gồm 2,4 g đạm, 11 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
50 g Sinh tố trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Sinh tố trái cây có 36 kcal, gồm 1,2 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
150 g Sinh tố trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Sinh tố trái cây có 107 kcal, gồm 3,6 g đạm, 16 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
200 g Sinh tố trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Sinh tố trái cây có 142 kcal, gồm 4,8 g đạm, 22 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
250 g Sinh tố trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Sinh tố trái cây có 178 kcal, gồm 6 g đạm, 27 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F008319 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ